BL-ORD — Trạng thái đơn hàng
BL-ORD-01 · Các trạng thái
Mã trạng thái dùng thống nhất trong API, ứng dụng và quản trị:
| Giá trị | Tên | Ý nghĩa | Ai chuyển đến |
|---|---|---|---|
0 |
PENDING — Chờ xử lý |
Khách vừa tạo đơn, chưa ghép helper | Khách hàng (khi tạo đơn) |
1 |
MATCH — Đã ghép |
Đã có helper nhận việc | Hệ thống / Quản trị viên |
2 |
COMPLETED — Hoàn thành |
Dịch vụ đã thực hiện xong | Hệ thống / Helper |
3 |
CANCEL — Đã hủy |
Đơn bị hủy | Khách hàng / Quản trị viên |
4 |
ON_PROCESS — Đang làm |
Helper đang thực hiện dịch vụ | Helper |
5 |
WAITING_CONFIRM — Chờ xác nhận |
Helper xong việc, chờ khách xác nhận | Helper |
6 |
RECEIVED — Đã nghiệm thu |
Khách xác nhận nhận kết quả | Khách hàng |
BL-ORD-02 · Luật chuyển trạng thái
| Từ | Được phép sang | Điều kiện | Hệ quả |
|---|---|---|---|
PENDING |
MATCH, CANCEL |
Có helper nhận / khách hủy | MATCH tạo thông báo cho khách; CANCEL rời danh sách đang tới |
MATCH |
ON_PROCESS, CANCEL |
Đến giờ làm / khách hủy | ON_PROCESS khóa một số sửa đổi trên đơn |
ON_PROCESS |
WAITING_CONFIRM |
Helper hoàn thành | Không cho hủy thông thường |
WAITING_CONFIRM |
RECEIVED |
Khách xác nhận | Sinh điểm thưởng, cho phép đánh giá |
RECEIVED |
COMPLETED |
Chốt sau nghiệm thu/đối soát | Đơn vào lịch sử vĩnh viễn |
Hệ quả liên quan:
- Chỉ đơn ở nhóm “đang tới” (
PENDING, MATCH, ON_PROCESS, WAITING_CONFIRM, RECEIVED) hiển thị ở tab Đang tới;COMPLETEDvàCANCELvào Lịch sử. - Đánh giá sao chỉ hợp lệ trên đơn
COMPLETED(BL-ORD-03). - Điểm thưởng cộng khi đơn kết thúc thành công (
BL-POINT-02).
BL-ORD-03 · Đánh giá đơn
- Mỗi đơn hoàn thành cho phép một lượt đánh giá 1–5 sao.
- Sao hiển thị lại trong lịch sử; gửi lại phải cập nhật chứ không nhân bản.
BL-ORD-04 · Yêu cầu đặc biệt
- Chỉ gửi được khi đơn ở
MATCH(đã có helper); nội dung gắn với đơn và hiển thị cho helper.